Ula
Thói quen lành mạnh
  1. J'essaie de dormir huit heures.
    Tôi cố gắng ngủ tám tiếng.
  2. Je mange des fruits tous les jours.
    Tôi ăn trái cây mỗi ngày.
  3. Je bois deux litres d'eau.
    Tôi uống hai lít nước.
  4. Je vais en cours à pied.
    Tôi đi học bằng cách đi bộ.
  5. Et le dimanche, raclette et sieste.
    Và vào Chủ Nhật, ăn raclette và ngủ trưa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…