Ula
Phỏng vấn xin việc
  1. J'ai un entretien d'embauche lundi.
    Tôi có một buổi phỏng vấn xin việc vào thứ Hai.
  2. C'est pour un poste d'analyste dans une autre entreprise.
    Đó là cho một vị trí chuyên viên phân tích tại một công ty khác.
  3. Je suis stressée, c'est mon premier entretien en français.
    Tôi đang căng thẳng, đây là buổi phỏng vấn đầu tiên của tôi bằng tiếng Pháp.
  4. Julien m'a aidée à préparer les réponses.
    Julien đã giúp tôi chuẩn bị các câu trả lời.
  5. Camille m'a prêté une robe élégante.
    Camille đã cho tôi mượn một chiếc váy thanh lịch.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…