Ula
Giờ cao điểm
  1. À huit heures, le métro est bondé.
    Vào lúc tám giờ, tàu điện ngầm rất đông đúc.
  2. Il n'y a plus de place pour personne.
    Không còn chỗ cho bất kỳ ai nữa.
  3. Les gens poussent pour entrer.
    Mọi người chen lấn để vào.
  4. Moi, je pars un peu plus tôt pour éviter ça.
    Còn tôi, tôi đi sớm hơn một chút để tránh điều đó.
  5. Ou je prends le vélo, même si c'est plus long.
    Hoặc tôi đi xe đạp, mặc dù nó lâu hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…