Ula
Ra mắt bố mẹ anh ấy
  1. Dimanche, j'ai déjeuné chez les parents de Thomas.
    Chủ nhật, tôi đã ăn trưa tại nhà bố mẹ của Thomas.
  2. J'étais plus stressée qu'à l'entretien.
    Tôi đã căng thẳng hơn cả lúc đi phỏng vấn.
  3. Sa mère avait fait un bœuf bourguignon.
    Mẹ anh ấy đã làm món bò hầm kiểu Burgundy.
  4. Ils m'ont posé des questions sur Chicago et sur ma famille.
    Họ đã hỏi tôi vài câu về Chicago và về gia đình tôi.
  5. À la fin, ils m'ont dit de revenir quand je veux.
    Cuối cùng, họ bảo tôi cứ quay lại bất cứ khi nào tôi muốn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…