Ula
Mỗi ngày
  1. Je me lève tous les jours à sept heures.
    Tôi thức dậy mỗi ngày lúc bảy giờ.
  2. Je vais à la fac tous les jours.
    Tôi đi học đại học mỗi ngày.
  3. Maman prend du thé tous les jours.
    Mẹ uống trà mỗi ngày.
  4. Tu te couches à quelle heure ?
    Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
  5. Je me couche à onze heures.
    Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…