Ula
Rồi hay chưa
  1. Tu as fini ?
    Bạn đã xong chưa?
  2. Pas encore.
    Chưa.
  3. Tu as déjà mangé ?
    Bạn đã ăn rồi phải không?
  4. Oui, j'ai mangé avec Julien.
    Vâng, tôi đã ăn cùng Julien.
  5. Je n'ai pas encore parlé à Julien.
    Tôi vẫn chưa nói chuyện với Julien.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…