Ula
Ngay lúc này
  1. Tu fais quoi, là ?
    Bạn đang làm gì vậy?
  2. Je suis en train de travailler.
    Tôi đang làm việc.
  3. Julien est en train de manger.
    Julien đang ăn.
  4. J'attends le bus.
    Tôi đang đợi xe buýt.
  5. Attends, je suis au téléphone !
    Đợi chút, tôi đang nghe điện thoại!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…