Ula
Thấy không khỏe
  1. Je ne me sens pas bien.
    Tôi cảm thấy không khỏe.
  2. Qu'est-ce que tu as ?
    Bạn bị làm sao vậy?
  3. J'ai mal à la tête.
    Tôi bị đau đầu.
  4. J'ai un peu de fièvre.
    Tôi bị sốt nhẹ.
  5. Tu devrais aller chez le médecin.
    Bạn nên đi gặp bác sĩ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…