Ula
Một tuần bận rộn
  1. Cette semaine a été très longue.
    Tuần này đã rất dài.
  2. Lundi, j'ai eu un examen.
    Thứ Hai, tôi đã có một bài kiểm tra.
  3. Mercredi, j'ai étudié jusqu'à dix heures du soir.
    Thứ Tư, tôi đã học đến mười giờ tối.
  4. Hier, j'ai dîné avec Julien et sa sœur.
    Hôm qua, tôi đã ăn tối với Julien và em gái của anh ấy.
  5. Aujourd'hui, enfin, je me repose.
    Hôm nay, cuối cùng, tôi đang nghỉ ngơi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…