Ula
Hẹn gặp
  1. On se voit samedi ?
    Chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé?
  2. D'accord, à quelle heure ?
    Được thôi, mấy giờ?
  3. Huit heures, place de la République ?
    Tám giờ, tại quảng trường République nhé?
  4. Parfait, à samedi.
    Hoàn hảo, hẹn gặp thứ Bảy.
  5. Si je suis en retard, je t'écris.
    Nếu tôi đến muộn, tôi sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…