Ula
Nhận phòng
  1. Bonsoir, j'ai une réservation.
    Chào buổi tối, tôi có một đặt phòng.
  2. À quel nom ?
    Dưới tên nào ạ?
  3. Sarah Miller.

  4. Voici votre clé, chambre trois cent deux.
    Đây là chìa khóa của bạn, phòng ba trăm lẻ hai.
  5. Le petit-déjeuner est à quelle heure ?
    Bữa sáng là lúc mấy giờ?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…