Ula
Có bưu kiện đến
  1. Un colis est arrivé pour toi.
    Một bưu kiện đã đến cho bạn.
  2. Qui l'a apporté ?
    Ai đã mang nó đến?
  3. Le facteur, ce matin.
    Người đưa thư, sáng nay.
  4. Il l'a laissé chez Madame Dubois.
    Anh ấy đã để nó ở nhà bà Dubois.
  5. Je vais le chercher tout de suite.
    Tôi sẽ đi lấy nó ngay lập tức.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…