Ula
Thứ bảy bận rộn
  1. 土曜日はお客さんが多いし、注文も多いです。
    Doyoubi wa okyakusan ga ooi shi, chuumon mo ooi desu.Thứ Bảy khách rất đông, đơn hàng cũng nhiều.
  2. さくらさんは休みだし、山田さんは買い物に行っているし、大変でした。
    Sakura-san wa yasumi da shi, Yamada-san wa kaimono ni itte iru shi, taihen deshita.Sakura nghỉ làm, Yamada thì đi mua sắm, thật là vất vả.
  3. でも、常連さんはやさしいし、仕事は楽しいです。
    Demo, jouren-san wa yasashii shi, shigoto wa tanoshii desu.Nhưng khách quen rất tử tế, công việc cũng vui.
  4. 今日は疲れたし、早く寝ます。
    Kyou wa tsukareta shi, hayaku nemasu.Hôm nay tôi mệt rồi, tôi sẽ đi ngủ sớm.
  5. 明日は日曜日だし、ゆっくり休めます。
    Ashita wa nichiyoubi da shi, yukkuri yasumemasu.Ngày mai là Chủ Nhật nên tôi có thể nghỉ ngơi thoải mái.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…