Ula
Hẳn là
  1. ゆうたさんはもう家に帰っているはずです。
    Yūta-san wa mō ie ni kaette iru hazu desu.Yuta chắc là đã về nhà rồi.
  2. この時間なら、店は開いているはずです。
    Kono jikan nara, mise wa aite iru hazu desu.Nếu là giờ này thì cửa hàng chắc là đang mở.
  3. 先生は今日、学校にいるはずです。
    Sensei wa kyō, gakkō ni iru hazu desu.Hôm nay thầy giáo chắc là có ở trường.
  4. 切符はかばんに入れたはずですが、ありません。
    Kippu wa kaban ni ireta hazu desu ga, arimasen.Tôi chắc là đã bỏ vé vào túi rồi nhưng giờ không thấy đâu.
  5. ミンさんが遅れるはずがありません。
    Min-san ga okureru hazu ga arimasen.Min không đời nào lại đến muộn được.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…