Ula
Ngày đầu đi học
  1. ここは日本語学校です。
    Koko wa nihongo gakkou desu.Đây là trường học tiếng Nhật.
  2. 先生は佐藤先生です。
    Sensei wa Satou-sensei desu.Giáo viên là thầy/cô Sato.
  3. 佐藤先生、はじめまして。
    Satou-sensei, hajimemashite.Thầy/cô Sato, rất vui được gặp thầy/cô.
  4. リサさん、ようこそ。
    Risa-san, youkoso.Lisa, chào mừng bạn.
  5. クラスは二階の三号室です。
    Kurasu wa nikai no sangoushitsu desu.Lớp học ở phòng số 3 tầng 2.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…