Ula
Ở lễ hội mùa hè
  1. 神社のお祭りに行きました。
    Jinja no omatsuri ni ikimashita.Tôi đã đi đến lễ hội ở đền thờ.
  2. 屋台でたこ焼きとかき氷を買いました。
    Yatai de takoyaki to kakigoori o kaimashita.Tôi đã mua takoyaki và đá bào ở quầy hàng.
  3. 太鼓の音が遠くまで聞こえます。
    Taiko no oto ga tooku made kikoemasu.Tiếng trống vang vọng đến tận đằng xa.
  4. 子供たちが金魚すくいをしています。
    Kodomotachi ga kingyosukui o shiteimasu.Những đứa trẻ đang chơi vớt cá vàng.
  5. ゆうたさんは何回やっても金魚が取れませんでした。
    Yuuta-san wa nankai yattemo kingyo ga toremasen deshita.Yuta-san dù thử bao nhiêu lần cũng không vớt được con cá vàng nào.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…