Ula
Toàn chuyện xui xẻo
  1. 雨に降られて、びしょびしょになりました。
    Ame ni furarete, bishobisho ni narimashita.Tôi bị mưa rơi trúng nên đã ướt sũng.
  2. 自転車を盗まれてしまいました。
    Jitensha o nusumarete shimaimashita.Tôi đã bị mất trộm xe đạp mất rồi.
  3. 夜中に隣の人に騒がれて、寝られませんでした。
    Yonaka ni tonari no hito ni sawagarete, neraremasen deshita.Giữa đêm tôi bị người hàng xóm làm ồn nên không thể ngủ được.
  4. 財布を落として、ゆうたさんに笑われました。
    Saifu o otoshite, Yuuta-san ni warawaremashita.Tôi đánh rơi ví và bị Yuta cười nhạo.
  5. ポチにサンダルをかまれました。
    Pochi ni sandaru o kamaremashita.Tôi bị Pochi cắn mất đôi dép.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…