Ula
Ngày bão đến
  1. 朝から強い風が吹いています。
    Asa kara tsuyoi kaze ga fuite imasu.Gió mạnh đã thổi từ sáng.
  2. 外は危ないので、一日中家にいました。
    Soto wa abunai node, ichinichijuu ie ni imashita.Vì bên ngoài nguy hiểm nên tôi đã ở nhà cả ngày.
  3. 電気が二時間ぐらい消えました。
    Denki ga nijikan gurai kiemashita.Điện đã mất khoảng hai tiếng.
  4. ろうそくの光で、みんなでカードゲームをしました。
    Rousoku no hikari de, minna de kaadogeemu o shimashita.Chúng tôi đã cùng chơi bài dưới ánh nến.
  5. 夜には風がやんで、静かになりました。
    Yoru ni wa kaze ga yande, shizuka ni narimashita.Đến tối thì gió đã ngừng và trở nên yên tĩnh.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…