Ula
Tiệc chia tay Sakura
  1. 今日はさくらのお別れ会だった。
    Kyou wa Sakura no owarekai datta.Hôm nay là tiệc chia tay của Sakura.
  2. カフェの後で、みんなで居酒屋に行った。
    Kafe no ato de, minna de izakaya ni itta.Sau khi ở quán cà phê, mọi người đã cùng đi đến quán nhậu.
  3. 山田さんがごちそうしてくれた。
    Yamada-san ga gochisou shite kureta.Anh Yamada đã mời (chúng tôi) ăn.
  4. さくらは少し泣いてた。
    Sakura wa sukoshi naiteta.Sakura đã khóc một chút.
  5. 「トロントで会おうね」って約束した。
    「Toronto de aou ne」 tte yakusoku shita.(Chúng tôi) đã hứa với nhau là "Hẹn gặp lại ở Toronto nhé".

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…