Ula
Lỡ mất rồi, kiểu thân mật
  1. スマホ、電車に忘れちゃった。
    Sumaho, densha ni wasurechatta.Tôi lỡ để quên điện thoại trên tàu rồi.
  2. 宿題、全部やっちゃったよ。
    Shukudai, zenbu yatchatta yo.Tôi làm xong hết bài tập về nhà rồi đấy.
  3. ケーキ、食べちゃった?
    Keeki, tabechatta?Cậu ăn hết bánh kem rồi à?
  4. 寝坊して、遅刻しちゃった。
    Nebou shite, chikoku shichatta.Tôi ngủ quên nên lỡ đến muộn rồi.
  5. お金、使いすぎちゃった。
    Okane, tsukaisugichatta.Tôi lỡ tiêu quá tay mất rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…