Ula
Phải làm thôi
  1. 明日テストだから、勉強しなきゃ。
    Ashita tesuto dakara, benkyou shinakya.Vì ngày mai có bài kiểm tra, nên phải học thôi.
  2. もう帰らなきゃ。
    Mou kaeranakya.Phải về thôi.
  3. 宿題、やらなくちゃ。
    Shukudai, yaranakucha.Bài tập về nhà, phải làm thôi.
  4. ポチの散歩、行かなきゃ。
    Pochi no sanpo, ikanakya.Phải đi dắt Pochi đi dạo thôi.
  5. 歯、磨かなきゃ。
    Ha, migakanakya.Phải đánh răng thôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…