Ula
Chẳng hạn như
  1. 週末は映画とか買い物とかをします。
    Shuumatsu wa eiga toka kaimono toka o shimasu.Vào cuối tuần, tôi làm những việc như xem phim hay đi mua sắm.
  2. 朝はパンとかヨーグルトとかを食べます。
    Asa wa pan toka yooguruto toka o tabemasu.Vào buổi sáng, tôi ăn những thứ như bánh mì hay sữa chua.
  3. 京都とか奈良とか、古い町が好きです。
    Kyooto toka Nara toka, furui machi ga suki desu.Tôi thích những thành phố cổ như Kyoto hay Nara.
  4. ゆうたはギターとかピアノとか、楽器が上手です。
    Yuuta wa gitaa toka piano toka, gakki ga jouzu desu.Yuta giỏi về các loại nhạc cụ như guitar hay piano.
  5. ジュースとかお茶とか、飲み物を買っておいてね。
    Juusu toka ocha toka, nomimono o katte oite ne.Hãy mua sẵn đồ uống như nước trái cây hay trà nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…