Ula
Thể ý chí
  1. 十二月に日本語能力試験を受けようと思っています。
    Jūni-gatsu ni nihongo nōryoku shiken o ukeyō to omotte imasu.Tôi đang dự định sẽ tham gia kỳ thi năng lực tiếng Nhật vào tháng 12.
  2. 週末に部屋を片付けようと思う。
    Shūmatsu ni heya o katazukeyō to omou.Tôi định sẽ dọn dẹp phòng vào cuối tuần.
  3. 今夜は早く寝よう。
    Kon'ya wa hayaku neyō.Tối nay hãy ngủ sớm thôi.
  4. そろそろ帰ろうか。
    Sorosoro kaerō ka.Sắp sửa về thôi nhỉ?
  5. みんなで写真を撮ろう。
    Minna de shashin o torō.Mọi người cùng chụp ảnh đi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…