Ula
Vậy mà
  1. たくさん勉強したのに、テストは難しかった。
    Takusan benkyou shita noni, tesuto wa muzukashikatta.Mặc dù đã học rất nhiều, bài kiểm tra vẫn khó.
  2. 約束したのに、ゆうたは来なかった。
    Yakusoku shita noni, Yuuta wa konakatta.Mặc dù đã hứa, Yuuta đã không đến.
  3. 高いお金を払ったのに、料理はおいしくなかった。
    Takai okane o haratta noni, ryouri wa oishikunakatta.Mặc dù đã trả nhiều tiền, món ăn lại không ngon.
  4. まだ九月なのに、店にはもうハロウィンの飾りがある。
    Mada kugatsu noni, mise ni wa mou harowin no kazari ga aru.Mặc dù mới chỉ là tháng chín, cửa hàng đã có đồ trang trí Halloween rồi.
  5. 雨が降っているのに、傘を持っていない。
    Ame ga futte iru noni, kasa o motte inai.Mặc dù trời đang mưa, tôi lại không mang ô.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…