Ula
Bữa tối gia đình
  1. あやかさんがシェアハウスでお好み焼きを作ってくれた。
    Ayaka-san ga sheahausu de okonomiyaki o tsukutte kureta.Ayaka đã làm món okonomiyaki cho chúng tôi tại nhà chung.
  2. 田中さんもゆうたも、みんなで食べた。
    Tanaka-san mo Yūta mo, minna de tabeta.Cả anh Tanaka và Yuta, mọi người đã cùng ăn.
  3. 「大阪のお好み焼きは違う」とあやかさんは何回も言った。
    “Ōsaka no okonomiyaki wa chigau” to Ayaka-san wa nankai mo itta.Ayaka đã nói rất nhiều lần rằng "Okonomiyaki ở Osaka khác biệt lắm".
  4. 本当においしかった。
    Hontō ni oishikatta.Nó thực sự rất ngon.
  5. 食べながら、ゆうたの子供の時の話をたくさん聞いた。
    Tabenagara, Yūta no kodomo no toki no hanashi o takusan kiita.Vừa ăn, tôi vừa nghe rất nhiều chuyện về thời thơ ấu của Yuta.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…