Ula
Thể sai khiến
  1. 山田さんは、はるとくんに毎朝豆をひかせます。
    Yamada-san wa, Haruto-kun ni maiasa mame o hikasemasu.Anh Yamada bắt Haruto-kun xay đậu mỗi sáng.
  2. 先生は学生に作文を書かせました。
    Sensei wa gakusei ni sakubun o kakasemashita.Giáo viên đã bắt học sinh viết bài văn.
  3. 母は子供の時、私にピアノを習わせました。
    Haha wa kodomo no toki, watashi ni piano o narawasemashita.Khi tôi còn nhỏ, mẹ đã cho tôi học đàn piano.
  4. 田中さんはポチを庭で遊ばせています。
    Tanaka-san wa Pochi o niwa de asobasete imasu.Anh Tanaka đang để cho Pochi chơi ở ngoài vườn.
  5. ゆうたは私を笑わせるのが上手です。
    Yūta wa watashi o warawaseru no ga jōzu desu.Yuta rất giỏi trong việc làm tôi cười.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…