Ula
Mỗi sáng
  1. 私は毎朝七時に起きます。
    Watashi wa maiasa shichiji ni okimasu.Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
  2. パンを食べます。
    Pan o tabemasu.Tôi ăn bánh mì.
  3. コーヒーを飲みます。
    Koohii o nomimasu.Tôi uống cà phê.
  4. 八時に家を出ます。
    Hachiji ni ie o demasu.Tôi rời nhà lúc 8 giờ.
  5. 電車で学校へ行きます。
    Densha de gakkou e ikimasu.Tôi đi đến trường bằng tàu điện.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…