Ula
Về, đối với
  1. 日本の年末年始について、田中さんに聞いた。
    Nihon no nenmatsu nenshi ni tsuite, Tanaka-san ni kiita.Tôi đã hỏi anh Tanaka về dịp cuối năm và đầu năm ở Nhật Bản.
  2. 先生は試験について説明した。
    Sensei wa shiken ni tsuite setsumei shita.Giáo viên đã giải thích về kỳ thi.
  3. 留学生に対して、市役所は無料の日本語教室を開いている。
    Ryūgakusei ni taishite, shiyakusho wa muryō no nihongo kyōshitsu o hiraite iru.Đối với du học sinh, tòa thị chính đang mở lớp học tiếng Nhật miễn phí.
  4. 山田さんはお客さんに対して、いつも丁寧だ。
    Yamada-san wa okyakusan ni taishite, itsumo teinei da.Anh Yamada luôn lịch sự đối với khách hàng.
  5. この本は日本の食文化について書かれている。
    Kono hon wa nihon no shokubunka ni tsuite kakarete iru.Cuốn sách này được viết về văn hóa ẩm thực Nhật Bản.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…