Ula
Tổng vệ sinh cuối năm
  1. 年末には家中をきれいにする「大掃除」をする。
    Nenmatsu ni wa iejuu o kirei ni suru 'oosouji' o suru.Vào cuối năm, chúng tôi thực hiện 'dọn dẹp lớn' để làm sạch cả nhà.
  2. シェアハウスのみんなで、朝から掃除をした。
    Sheahausu no minna de, asa kara souji o shita.Mọi người trong nhà chung đã cùng nhau dọn dẹp từ sáng.
  3. 私は台所を担当して、食器を全部洗った。
    Watashi wa daidokoro o tantou shite, shokki o zenbu aratta.Tôi phụ trách nhà bếp và đã rửa hết bát đĩa.
  4. ゆうたは窓を拭いたが、あまりきれいになっていない。
    Yuuta wa mado o fuita ga, amari kirei ni natte inai.Yuta đã lau cửa sổ nhưng nó vẫn chưa sạch lắm.
  5. きれいな家で新しい年を迎えるのが日本の考え方だそうだ。
    Kirei na ie de atarashii toshi o mukaeru no ga nihon no kangaekata da sou da.Nghe nói quan niệm của người Nhật là đón năm mới trong một ngôi nhà sạch sẽ.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…