Ula
Kính ngữ khi phỏng vấn
  1. 本日はお時間をいただき、ありがとうございます。
    Honjitsu wa o-jikan o itadaki, arigatou gozaimasu.Cảm ơn quý vị đã dành thời gian cho tôi ngày hôm nay.
  2. リサと申します。カナダのトロントから参りました。
    Risa to moushimasu. Kanada no Toronto kara mairimashita.Tôi tên là Lisa. Tôi đến từ Toronto, Canada.
  3. 御社のホームページを拝見して、興味を持ちました。
    Onsha no hoomupeeji o haiken shite, kyoumi o mochimashita.Tôi đã xem trang chủ của quý công ty và cảm thấy hứng thú.
  4. 現在はカフェで働きながら、日本語学校に通っております。
    Genzai wa kafe de hataraki-nagara, nihongo gakkou ni kayotte orimasu.Hiện tại, tôi vừa làm việc tại quán cà phê vừa theo học trường tiếng Nhật.
  5. どうぞよろしくお願いいたします。
    Douzo yoroshiku onegai itashimasu.Rất mong nhận được sự giúp đỡ của quý vị.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…