Ula
Đúng như
  1. 山田さんの言うとおりにコーヒーを入れたら、おいしくできた。
    Yamada-san no iu toori ni koohii o iretara, oishiku dekita.Khi tôi pha cà phê đúng như lời anh Yamada nói, nó đã rất ngon.
  2. 地図のとおりに角を曲がったのに、道に迷った。
    Chizu no toori ni kado o magatta noni, michi ni mayotta.Mặc dù đã rẽ ở góc đường đúng như bản đồ, tôi vẫn bị lạc.
  3. 先生が言ったとおり、N4の試験は聞き取りが大事だった。
    Sensei ga itta toori, N4 no shiken wa kikitori ga daiji datta.Đúng như thầy giáo đã nói, phần nghe rất quan trọng trong kỳ thi N4.
  4. レシピどおりに作れば、失敗しない。
    Reshipi doori ni tsukureba, shippai shinai.Nếu làm đúng theo công thức, bạn sẽ không thất bại.
  5. 予想どおり、はるとくんは遅刻した。
    Yosou doori, Haruto-kun wa chikoku shita.Đúng như dự đoán, Haruto-kun đã đến muộn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…