Ula
Đúng chất
  1. この決め方は、ミンらしい。
    Kono kimekata wa, Min rashii.Cách quyết định này rất giống phong cách của Min.
  2. 「無理しないでね」と言うのは、田中さんらしい言葉だ。
    “Muri shinaide ne” to iu no wa, Tanaka-san rashii kotoba da.Câu nói "Đừng cố quá nhé" đúng là phong cách của anh Tanaka.
  3. 今日はゆうたらしくないほど静かだ。
    Kyou wa Yuuta rashikunai hodo shizuka da.Hôm nay Yuuta yên lặng đến mức không giống cậu ấy chút nào.
  4. 春らしい暖かい日になった。
    Harurashii atatakai hi ni natta.Đã trở thành một ngày ấm áp đúng chất mùa xuân.
  5. やっと日本語らしい日本語が話せるようになってきた。
    Yatto nihongorashii nihongo ga hanaseru you ni natte kita.Cuối cùng tôi đã bắt đầu có thể nói được tiếng Nhật ra dáng tiếng Nhật rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…