Ula
Tiễn Min
  1. 羽田空港でミンを見送った。
    Haneda kūkō de Min o miokutta.Tôi đã tiễn Min ở sân bay Haneda.
  2. ミンは泣かないように、ずっと笑っていた。
    Min wa nakanai yō ni, zutto waratte ita.Min đã cười suốt để không khóc.
  3. 「ハノイで待ってる」と言って、手を振った。
    Hanoi de matteru to itte, te o futta.Cậu ấy nói "Tớ đợi ở Hà Nội nhé" rồi vẫy tay.
  4. 飛行機が飛んだ後も、しばらく窓の前に立っていた。
    Hikōki ga tonda ato mo, shibaraku mado no mae ni tatte ita.Sau khi máy bay cất cánh, tôi vẫn đứng trước cửa sổ một lúc.
  5. さくらを見送った時と同じ気持ちだった。
    Sakura o miokutta toki to onaji kimochi datta.Cảm giác giống như lúc tiễn Sakura vậy.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…