Ula
Bị bắt phải làm
  1. 新人は毎朝、電話番をさせられる。
    Shinjin wa maiasa, denwaban o saserareru.Người mới mỗi sáng đều bị bắt trực điện thoại.
  2. 上司にツアーの資料を全部読まされた。
    Joushi ni tsuaa no shiryou o zenbu yomasareta.Tôi bị cấp trên bắt đọc hết tài liệu về chuyến tham quan.
  3. 会議で自己紹介をさせられて、緊張した。
    Kaigi de jikoshoukai o saserarete, kinchou shita.Tôi bị bắt tự giới thiệu trong cuộc họp nên đã rất căng thẳng.
  4. 先輩に残業を手伝わされた日もある。
    Senpai ni zangyou o tetsudawasareta hi mo aru.Cũng có những ngày tôi bị tiền bối bắt giúp làm thêm giờ.
  5. でも、おかげで仕事を早く覚えられた。
    Demo, okage de shigoto o hayaku oboerareta.Nhưng nhờ vậy mà tôi đã có thể nhớ công việc nhanh hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…