Ula
Ôn thi N3
  1. 七月にN3を受けることにした。
    Shichigatsu ni N3 o ukeru koto ni shita.Tôi đã quyết định thi N3 vào tháng Bảy.
  2. 会社で使う言葉は、N3の単語と重なることが多い。
    Kaisha de tsukau kotoba wa, N3 no tango to kasanaru koto ga ooi.Từ vựng dùng ở công ty thường trùng lặp nhiều với từ vựng N3.
  3. 通勤電車の中で、毎朝三十分勉強している。
    Tsuukin densha no naka de, maiasa sanjuppun benkyou shite iru.Tôi đang học 30 phút mỗi sáng trên tàu điện đi làm.
  4. 文法はもう少し難しくなったが、意味はだいたいわかる。
    Bunpou wa mou sukoshi muzukashiku natta ga, imi wa daitai wakaru.Ngữ pháp đã khó hơn một chút nhưng tôi đại khái hiểu được nghĩa.
  5. 「敬語の問題だけは得意だね」と、さくらに言われた。
    Keigo no mondai dake wa tokui da ne to, Sakura ni iwareta.Sakura đã bảo tôi rằng: "Chỉ có vấn đề kính ngữ là cậu giỏi nhỉ".

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…