Ula
Làm hai việc cùng lúc
  1. 私は音楽を聞きながら、勉強します。
    Watashi wa ongaku o kikinagara, benkyou shimasu.Tôi vừa nghe nhạc vừa học bài.
  2. ゆうたさんはテレビを見ながら、ご飯を食べます。
    Yuuta-san wa terebi o minagara, gohan o tabemasu.Yuuta vừa xem tivi vừa ăn cơm.
  3. 田中さんは歌いながら、料理をします。
    Tanaka-san wa utainagara, ryouri o shimasu.Anh Tanaka vừa hát vừa nấu ăn.
  4. 歩きながら、スマホを見てはいけません。
    Arukinagara, sumaho o mite wa ikemasen.Không được vừa đi bộ vừa xem điện thoại.
  5. コーヒーを飲みながら、話しましょう。
    Koohii o nominagara, hanashimashou.Chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…