Ula
Trước và sau
  1. 寝る前に、日本語の本を読みます。
    Neru mae ni, nihongo no hon o yomimasu.Trước khi đi ngủ, tôi đọc sách tiếng Nhật.
  2. ご飯を食べる前に、手を洗います。
    Gohan o taberu mae ni, te o araimasu.Trước khi ăn cơm, tôi rửa tay.
  3. 授業の後で、図書館へ行きます。
    Jugyou no ato de, toshokan e ikimasu.Sau giờ học, tôi đi đến thư viện.
  4. 日本へ来る前に、少し日本語を勉強しました。
    Nihon e kuru mae ni, sukoshi nihongo o benkyou shimashita.Trước khi đến Nhật, tôi đã học một chút tiếng Nhật.
  5. 晩ご飯の後で、ゆうたさんと散歩します。
    Bangohan no ato de, Yuuta-san to sanpo shimasu.Sau bữa tối, tôi đi dạo cùng Yuta.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…