Ula
Hoạt động cuối tuần
  1. 週末は買い物したり、映画を見たりします。
    Shuumatsu wa kaimono shitari, eiga o mitari shimasu.Vào cuối tuần, tôi làm những việc như đi mua sắm, xem phim.
  2. 日曜日は寝たり、本を読んだりします。
    Nichiyoubi wa netari, hon o yondari shimasu.Vào chủ nhật, tôi làm những việc như ngủ, đọc sách.
  3. ゆうたさんはテニスをしたり、ギターを弾いたりします。
    Yuuta-san wa tenisu o shitari, gitaa o hiitari shimasu.Yuta làm những việc như chơi tennis, chơi đàn guitar.
  4. 昨日は掃除したり、洗濯したりしました。
    Kinou wa souji shitari, sentaku shitari shimashita.Hôm qua tôi đã làm những việc như dọn dẹp, giặt giũ.
  5. 友達と話したり、散歩したりするのが好きです。
    Tomodachi to hanashitari, sanpo shitari suru no ga suki desu.Tôi thích những việc như nói chuyện với bạn bè, đi dạo.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…