Ula
Dự định
  1. 夏休みに京都へ行くつもりです。
    Natsuyasumi ni Kyōto e iku tsumori desu.Tôi dự định đi Kyoto vào kỳ nghỉ hè.
  2. 来年も日本にいるつもりです。
    Rainen mo Nihon ni iru tsumori desu.Tôi cũng dự định ở lại Nhật Bản vào năm tới.
  3. アルバイトをするつもりです。
    Arubaito o suru tsumori desu.Tôi dự định sẽ làm thêm.
  4. 今日は早く寝るつもりです。
    Kyō wa hayaku neru tsumori desu.Hôm nay tôi dự định sẽ đi ngủ sớm.
  5. ゆうたさんは大学を卒業したら、東京で働くつもりです。
    Yūta-san wa daigaku o sotsugyō shitara, Tōkyō de hataraku tsumori desu.Anh Yuta dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ làm việc tại Tokyo.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…