Ula
Phỏng vấn ở quán cà phê
  1. リサと申します。よろしくお願いします。
    Risa to mōshimasu. Yoroshiku onegaishimasu.Tôi tên là Lisa. Rất mong được giúp đỡ.
  2. 日本語は勉強中ですが、頑張ります。
    Nihongo wa benkyōchū desu ga, ganbarimasu.Tôi đang học tiếng Nhật, nhưng tôi sẽ cố gắng.
  3. カナダのカフェで働いたことがあります。
    Kanada no kafe de hataraita koto ga arimasu.Tôi đã từng làm việc tại một quán cà phê ở Canada.
  4. 土曜日と日曜日も働くことができます。
    Doyōbi to nichiyōbi mo hataraku koto ga dekimasu.Tôi có thể làm việc cả thứ Bảy và Chủ Nhật.
  5. 来週から来てください。
    Raishū kara kite kudasai.Hãy đến từ tuần sau nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…