Ula
Cho và nhận
  1. ゆうたさんに誕生日プレゼントをあげました。
    Yūta-san ni tanjōbi purezento o agemashita.Tôi đã tặng quà sinh nhật cho Yuta.
  2. ミンさんはベトナムのお土産をくれました。
    Min-san wa Betonamu no omiyage o kuremashita.Min đã tặng tôi quà lưu niệm từ Việt Nam.
  3. 田中さんに傘をもらいました。
    Tanaka-san ni kasa o moraimashita.Tôi đã nhận được chiếc ô từ anh Tanaka.
  4. 母から手紙をもらいました。
    Haha kara tegami o moraimashita.Tôi đã nhận được thư từ mẹ.
  5. さくらさんにコーヒーをあげました。
    Sakura-san ni kōhī o agemashita.Tôi đã tặng cà phê cho chị Sakura.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…