Ula
Lỡ mất rồi!
  1. 電車の中で傘を忘れてしまいました。
    Densha no naka de kasa o wasurete shimaimashita.Tôi đã lỡ để quên ô trên tàu điện.
  2. スマホを落としてしまいました。
    Sumaho o otoshite shimaimashita.Tôi đã lỡ làm rơi điện thoại mất rồi.
  3. 宿題を全部やってしまいました。
    Shukudai o zenbu yatte shimaimashita.Tôi đã lỡ làm hết sạch bài tập rồi (tiếc quá).
  4. ケーキを全部食べてしまいました。
    Keeki o zenbu tabete shimaimashita.Tôi đã lỡ ăn hết sạch bánh kem rồi.
  5. 寝坊して、遅刻してしまいました。
    Nebou shite, chikoku shite shimaimashita.Tôi đã ngủ quên và lỡ bị muộn giờ mất rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…