Ula
Mục đích
  1. 日本で働くために、日本語を勉強しています。
    Nihon de hataraku tame ni, Nihongo o benkyou shite imasu.Tôi đang học tiếng Nhật để làm việc tại Nhật Bản.
  2. 健康のために、毎朝走ります。
    Kenkou no tame ni, maiasa hashirimasu.Tôi chạy bộ mỗi sáng vì sức khỏe.
  3. 忘れないように、メモを書きます。
    Wasurenai you ni, memo o kakimasu.Tôi viết ghi chú để không quên.
  4. 風邪をひかないように、気をつけてください。
    Kaze o hikanai you ni, ki o tsukete kudasai.Hãy chú ý để không bị cảm lạnh.
  5. 早く起きられるように、早く寝ます。
    Hayaku okirareru you ni, hayaku nemasu.Tôi đi ngủ sớm để có thể dậy sớm.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…