Ula
Mất ví
  1. 我的钱包丢了!
    Wǒ de qiánbāo diū le!Ví của tôi bị mất rồi!
  2. 里面有什么?
    Lǐmiàn yǒu shénme?Bên trong có gì?
  3. 银行卡和两百块钱。
    Yínhángkǎ hé liǎng bǎi kuài qián.Thẻ ngân hàng và hai trăm tệ.
  4. 快去银行把卡停了。
    Kuài qù yínháng bǎ kǎ tíng le.Mau đến ngân hàng khóa thẻ lại đi.
  5. 好,我马上打电话。
    Hǎo, wǒ mǎshàng dǎ diànhuà.Được, tôi gọi điện thoại ngay đây.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…