Ula
Trình báo công an
  1. 我要报警,手机被偷了。
    Wǒ yào bàojǐng, shǒujī bèi tōu le.Tôi muốn báo cảnh sát, điện thoại bị trộm rồi.
  2. 什么时候的事?
    Shénme shíhòu de shì?Việc đó xảy ra lúc nào?
  3. 大概一个小时以前,在地铁上。
    Dàgài yīgè xiǎoshí yǐqián, zài dìtiě shàng.Khoảng một tiếng trước, trên tàu điện ngầm.
  4. 手机是什么颜色的?
    Shǒujī shì shénme yánsè de?Điện thoại màu gì?
  5. 黑色的,新买的。
    Hēisè de, xīn mǎi de.Màu đen, mới mua.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…