Ula
Phàn nàn lịch sự
  1. 王阿姨,不好意思,我房间的空调坏了。
    Wáng āyí, bù hǎoyìsi, wǒ fángjiān de kōngtiáo huàile.Dì Vương, xin lỗi, máy lạnh trong phòng tôi bị hỏng rồi.
  2. 真抱歉,我马上找人来修。
    Zhēn bàoqiàn, wǒ mǎshàng zhǎo rén lái xiū.Thật xin lỗi, tôi sẽ tìm người đến sửa ngay.
  3. 还有,热水也不太热。
    Hái yǒu, rèshuǐ yě bù tài rè.Ngoài ra, nước nóng cũng không nóng lắm.
  4. 我们今天下午就解决。
    Wǒmen jīntiān xiàwǔ jiù jiějué.Chiều nay chúng tôi sẽ giải quyết ngay.
  5. 麻烦你了,谢谢。
    Máfan nǐle, xièxiè.Phiền dì rồi, cảm ơn dì.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…