Ula
Tết Trung thu
  1. 中秋节快到了。
    Zhōngqiūjié kuài dào le.Tết Trung Thu sắp đến rồi.
  2. 中秋节要吃月饼、看月亮。
    Zhōngqiūjié yào chī yuèbǐng, kàn yuèliàng.Tết Trung Thu thì phải ăn bánh trung thu, ngắm trăng.
  3. 你喜欢什么馅儿的月饼?
    Nǐ xǐhuān shénme xiànr de yuèbǐng?Bạn thích bánh trung thu nhân gì?
  4. 我喜欢蛋黄的。
    Wǒ xǐhuān dànhuáng de.Tôi thích loại nhân trứng muối.
  5. 公司发了两盒月饼。
    Gōngsī fā le liǎng hé yuèbǐng.Công ty đã phát hai hộp bánh trung thu.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…