Ula
Gọi video về nhà
  1. 我每个星期都和爸妈视频。
    Wǒ měi gè xīngqī dōu hé bàmā shìpín.Tôi tuần nào cũng gọi video cho bố mẹ.
  2. 他们几点方便?
    Tāmen jǐ diǎn fāngbiàn?Mấy giờ họ tiện?
  3. 美国是晚上,中国是早上。
    Měiguó shì wǎnshàng, Zhōngguó shì zǎoshang.Ở Mỹ là buổi tối, ở Trung Quốc là buổi sáng.
  4. 他们总是问我吃得好不好。
    Tāmen zǒngshì wèn wǒ chī de hǎo bù hǎo.Họ luôn hỏi tôi ăn uống có tốt không.
  5. 爸妈都一样。
    Bàmā dōu yīyàng.Bố mẹ nào cũng vậy thôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…