Ula
Hồi tôi còn nhỏ
  1. 我小时候住在一个小城市。
    Wǒ xiǎoshíhòu zhù zài yīgè xiǎo chéngshì.Khi tôi còn nhỏ, tôi sống ở một thành phố nhỏ.
  2. 那时候我们家没有车。
    Nà shíhòu wǒmen jiā méiyǒu chē.Lúc đó nhà chúng tôi không có xe.
  3. 我每天走路去上学。
    Wǒ měitiān zǒulù qù shàngxué.Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
  4. 放学以后和朋友在外面玩儿到天黑。
    Fàngxué yǐhòu hé péngyǒu zài wàimiàn wánr dào tiānhēi.Sau khi tan học, tôi cùng bạn bè chơi ở ngoài trời đến tối mịt.
  5. 现在的孩子都在家看手机。
    Xiànzài de háizi dōu zài jiā kàn shǒujī.Trẻ con bây giờ đều ở nhà xem điện thoại.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…