Ula
Nói sai
  1. 我刚才说错了,不好意思。
    Wǒ gāngcái shuōcuò le, bù hǎoyìsi.Tôi vừa nói sai rồi, xin lỗi nhé.
  2. 没关系,说错才能进步。
    Méiguānxì, shuōcuò cáinéng jìnbù.Không sao đâu, nói sai mới có thể tiến bộ.
  3. 我说“我很喜欢你”,其实我想说“我很喜欢这儿”。
    Wǒ shuō “Wǒ hěn xǐhuān nǐ”, qíshí wǒ xiǎng shuō “Wǒ hěn xǐhuān zhèr”.Tôi nói "Tôi rất thích bạn", thực ra tôi muốn nói "Tôi rất thích nơi này".
  4. 哈哈,小李肯定很高兴。
    Hāhā, Xiǎo Lǐ kěndìng hěn gāoxìng.Haha, Tiểu Lý chắc chắn rất vui.
  5. 太尴尬了!
    Tài gāngà le!Ngại quá đi mất!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…